Cao su chống va đập cửa

Chữ 礌 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 礌, chiết tự chữ LÔI, SỎI

Tìm thấy 1 kết quả cho từ 礌:

礌 lôi

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Chiết tự chữ 礌

Chiết tự chữ lôi, sỏi bao gồm chữ 石 雷 tạo thành và có 1 cách chiết tự như sau:

礌 cấu thành từ 2 chữ: 石, 雷
  • thạch, đán, đạn
  • lôi
  • lôi [lôi]

    U+790C, tổng 18 nét, bộ Thạch 石
    tượng hình, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán


    Pinyin: lei4, lei2, lei3;
    Việt bính: leoi6;

    lôi

    Nghĩa Trung Việt của từ 礌

    Cũng như chữ lôi .
    sỏi, như "sỏi đá" (vhn)

    Nghĩa của 礌 trong tiếng Trung hiện đại:

    Từ phồn thể: (礧)
    [léi]
    Bộ: 石- Thạch
    Số nét: 18
    Hán Việt:
    xem "磊"。同"磊"。

    Chữ gần giống với 礌:

    , , , , , , , , , , 𥖩,

    Chữ gần giống 礌

    , , , , , , , , , ,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 礌 Tự hình chữ 礌 Tự hình chữ 礌 Tự hình chữ 礌

    礌 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 礌 Tìm thêm nội dung cho: 礌