Từ: 导轮 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 导轮:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 导轮 trong tiếng Trung hiện đại:

[dǎolún] bánh dẫn (bánh xe trước của đầu máy)。装在机车或某些机械前部、不能自动而只有支撑作用的轮子。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 导

đạo:âm đạo; đạo diễn; đạo giáo; lãnh đạo

Nghĩa chữ nôm của chữ: 轮

luân:luân phiên
导轮 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 导轮 Tìm thêm nội dung cho: 导轮