Cao su chống va đập cửa

Từ: 启蒙 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 启蒙:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 启蒙 trong tiếng Trung hiện đại:

[qǐméng] 1. vỡ lòng; nhập môn。使初学的人得到基本的、入门的知识。
2. phổ cập kiến thức mới; khai thông tư tưởng; khai sáng (cho những người mê tín)。普及新知识,使人们摆脱愚昧和迷信。
启蒙运动。
phong trào khai sáng.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 启

khải:khải môn (mở cửa), khải phong (mở bì thư); khải đính (nhổ neo)

Nghĩa chữ nôm của chữ: 蒙

mong:mong muốn, mong mỏi
muống:rau muống
mòng:chốc mòng (lâu mãi cho tới nay); mơ mòng
mông:Mông cổ
mỏng:mỏng manh
启蒙 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 启蒙 Tìm thêm nội dung cho: 启蒙