Từ: 名胜古迹 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 名胜古迹:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 名胜古迹 trong tiếng Trung hiện đại:

Míngshèng gǔjī danh lam thắng cảnh

Nghĩa chữ nôm của chữ: 名

danh:công danh, danh tiếng; địa danh
ranh:rắp ranh

Nghĩa chữ nôm của chữ: 胜

sền:kéo sền sệt
tanh:hôi tanh; vắng tanh
thắng:thắng trận

Nghĩa chữ nôm của chữ: 古

cổ:đồ cổ; cổ đại, cổ điển, cổ kính; cổ thụ; cổ tích; cổ truyền; hoài cổ; khảo cổ; vọng cổ
cỗ:mâm cỗ, cỗ lòng, cỗ bàn, phá cỗ
kẻ:kẻ cả; kẻ gian; kẻ thù

Nghĩa chữ nôm của chữ: 迹

tích:di tích
名胜古迹 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 名胜古迹 Tìm thêm nội dung cho: 名胜古迹