Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
quân sự
Việc quân đội.
§ Cũng nói là
quân vụ
軍務.
Nghĩa của 军事 trong tiếng Trung hiện đại:
[jūnshì] quân sự; việc quân。与军队或战争有关的事情。
军事工作。
công tác quân sự.
军事行动。
hành động quân sự.
军事基地。
khu vực quân sự.
军事科学。
khoa học quân sự.
军事工作。
công tác quân sự.
军事行动。
hành động quân sự.
军事基地。
khu vực quân sự.
军事科学。
khoa học quân sự.
Nghĩa chữ nôm của chữ: 軍
| quân | 軍: | quân lính |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 事
| sự | 事: | sự việc |
| xì | 事: | xì mũi, xì hơi; lì xì |

Tìm hình ảnh cho: 軍事 Tìm thêm nội dung cho: 軍事
