Từ: giải thích nghĩa từ có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 3 kết quả cho từ giải thích nghĩa từ:

Đây là các chữ cấu thành từ này: giải • thích • nghĩa • từ

Dịch giải thích nghĩa từ sang tiếng Trung hiện đại:

训 《词义解释。》

Nghĩa chữ nôm của chữ: giải

giải懈:tùng giải (buông lỏng); vô giải (điểm sơ hở)
giải𤉒: 
giải𤋵: 
giải獬:giải trãi (tên con thú hay có tượng trước đền chùa, nó biết phân biệt phải trái)
giải𦃿:giải lụa; giựt giải (phần thưởng)
giải𦄂:giải lụa; giựt giải (phần thưởng)
giải繲:giải lụa; giựt giải (phần thưởng)
giải螮:con giải (tên một loại rùa lớn)
giải蟹:con giải (tên một loại rùa lớn)
giải蠏:con giải (tên một loại rùa lớn)
giải䙊: 
giải𧜵: 
giải解:giải buồn; giải nghĩa; giải vây
giải觧:giải phẫu; giải phóng
giải豸:con giải (tên một loại rùa lớn)
giải邂:giải cấu tương phùng (tình cờ gặp gỡ)
giải𩺌:(loài cua to ở biển)

Nghĩa chữ nôm của chữ: thích

thích倜:thích thản (thanh thản)
thích俶:thích thản (thanh thản)
thích刺:thích khách; kích thích
thích奭:thích (rộng,lớn)
thích弑:xem thí
thích惕:thích thú
thích慼:ưa thích
thích戚:thân thích
thích磧:thích (bãi sa mạc)
thích踢:thích (đá bằng chân)
thích适:thích chí, thích hợp, thích ứng
thích𨓈:thích hợp, thích ứng
thích適:thích chí, thích hợp, thích ứng
thích释:giải thích, phóng thích, ưa thích
thích釋:giải thích, phóng thích, ưa thích
thích𨮹:xem thiếc

Nghĩa chữ nôm của chữ: nghĩa

nghĩa义:tình nghĩa; việc nghĩa
nghĩa𱻊:tình nghĩa; việc nghĩa
nghĩa義:tình nghĩa; việc nghĩa

Nghĩa chữ nôm của chữ: từ

từ徐:từ từ
từ慈:từ thiện
từ瓷:từ (đồ sứ)
từ甆:từ (đồ sứ)
từ磁:từ trường
từ祠:ông từ
từ自:từ đời xưa
từ󰾽:từ nay
từ詞:từ ngữ
từ词:từ ngữ
từ辞:từ điển; cáo từ
từ辤:từ điển; cáo từ
từ辭:từ điển; cáo từ
giải thích nghĩa từ tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: giải thích nghĩa từ Tìm thêm nội dung cho: giải thích nghĩa từ