Chữ 軍 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 軍, chiết tự chữ QUÂN

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 軍:

軍 quân

Đây là các chữ cấu thành từ này: 軍

軍

Chiết tự chữ 軍

Chiết tự chữ quân bao gồm chữ 冖 車 tạo thành và có 1 cách chiết tự như sau:

軍 cấu thành từ 2 chữ: 冖, 車
  • 冖 mịch
  • 車 se, xa, xe, xơ, xế
  • quân [quân]

    U+8ECD, tổng 9 nét, bộ Xa 车 [車]
    phồn thể, độ thông cao, nghĩa chữ hán

    Biến thể giản thể: 军;
    Pinyin: jun1;
    Việt bính: gwan1
    1. [大軍] đại quân 2. [禁軍] cấm quân 3. [僑軍] kiều quân 4. [亂軍] loạn quân 5. [五軍] ngũ quân 6. [冠軍] quán quân 7. [軍事] quân sự 8. [充軍] sung quân 9. [三軍] tam quân 10. [全軍] toàn quân 11. [中軍] trung quân;

    軍 quân

    Nghĩa Trung Việt của từ 軍

    (Danh) Binh chủng, bộ đội.
    ◎Như: lục quân 陸
    軍 quân bộ, hải quân 海軍 quân thủy.

    (Danh)
    Binh sĩ.
    ◇Sử Kí 史記: Quân giai thù tử chiến, bất khả bại 軍皆殊死戰, 不可敗 (Hoài Âm Hầu liệt truyện 淮陰侯列傳) Quân sĩ đều quyết đánh liều chết, không thể thua được.

    (Danh)
    Đơn vị trong quân đội, lớn hơn sư đoàn.

    (Danh)
    Việc binh.
    ◎Như: tòng quân 從軍 ra lính, hành quân 行軍 đem quân đi.

    (Danh)
    Chỗ đóng binh, trận địa.
    ◇Cao Thích 高適: Chiến sĩ quân tiền bán tử sanh, Mĩ nhân trướng hạ do ca vũ 戰士軍前半死生, 美人帳下猶歌舞 (Yên ca hành 燕歌行) Quân lính ngoài mặt trận nửa chết nửa sống, Người đẹp dưới trướng còn ca múa.

    (Danh)
    Hình phạt thời xưa, đày tội nhân đi ra vùng biên cương làm lao dịch.
    ◎Như: phát phối sung quân 發配充軍 đày đi làm lao dịch.

    (Động)
    Đóng quân.
    ◇Sử Kí 史記: Bái Công quân Bá Thượng, vị đắc dữ Hạng Vũ tương kiến 沛公軍霸上, 未得與項羽相見 (Hạng Vũ bổn kỉ 項羽本紀) Bái Công đóng quân ở Bá Thượng, chưa được gặp Hạng Vũ.
    quân, như "quân lính" (vhn)

    Chữ gần giống với 軍:

    䡂, 䡃, 軌, 軍,

    Dị thể chữ 軍

    军,

    Chữ gần giống 軍

    轑, 輭, 鯶, 輤, 欎, 輥, 輦, 輧, 輨, 輩,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 軍 Tự hình chữ 軍 Tự hình chữ 軍 Tự hình chữ 軍

    Nghĩa chữ nôm của chữ: 軍

    quân軍:quân lính

    Gới ý 15 câu đối có chữ 軍:

    細柳營中親淑女,夭桃華裏指軍符

    Tế liễu doanh trung thân thục nữ,Yêu đào hoa lý chỉ quân phù

    Chốn doanh liễu gần kề thục nữ,Vẻ đào tơ nay chỉ quân phù

    軍 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 軍 Tìm thêm nội dung cho: 軍