Từ: 车次 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 车次:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 车次 trong tiếng Trung hiện đại:

[chēcì] số tàu; số hiệu đoàn tàu; chuyến xe; chuyến tàu。列车的编号或长途汽车行车的次第。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 车

xa:khí xa (xe hơi, ô tô), xa giá (xe vua đi)

Nghĩa chữ nôm của chữ: 次

thớ:thớ thịt
thứ:thứ nhất
车次 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 车次 Tìm thêm nội dung cho: 车次