Từ: 吃回扣 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 吃回扣:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 吃回扣 trong tiếng Trung hiện đại:

[chīhuíkòu] ăn hoa hồng。采购人接受买主的佣钱。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 吃

cật:cật dược (ăn uống)
hấc:háo hấc (nôn nóng)
hất:hất cẳng; hất hàm
hớt:nói hớt
khật:khật khừ; khật khưỡng
ngát:thơm ngát
ngạt: 
ngật:ngật ngưỡng, ngật ngừ
ngặt:việc ngặt
ực:nuốt ực

Nghĩa chữ nôm của chữ: 回

hòi:hẹp hòi
hồi:hồi tỉnh

Nghĩa chữ nôm của chữ: 扣

kháu:kháu khỉnh
khâu:khâu vá
khấu:khấu lưu (giữ lại)
吃回扣 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 吃回扣 Tìm thêm nội dung cho: 吃回扣