Từ: hòa thượng có ý nghĩa gì?
Tìm thấy 2 kết quả cho từ hòa thượng:
hòa thượng
Là bậc tôn sư thân cận dìu dắt các
Sa-di
沙彌 hoặc
Tỉ-khâu
比丘, vì vậy cũng được gọi là Thân giáo sư hoặc Lực Sinh. Trong thời gian đầu của Phật giáo tại Ấn Ðộ, người ta phân biệt hai vị thầy của một người mới nhập
Tăng-già
僧伽, đó là
Hòa thượng
和尚 và
A-xà-lê
阿闍梨 (hoặc
Giáo thụ
教授). Hòa thượng là người dạy các đệ tử biết trì Giới, thực hành nghi lễ, và vị Giáo thụ là người giảng Pháp, ý nghĩa của kinh sách. Vì thế mà danh từ Hòa thượng đồng nghĩa với từ Luật sư hoặc Giới sư trong thời này.Tại Ðông và Nam Á, danh hiệu Hòa thượng là chức vị cao nhất mà một người tu hành có thể đạt được, cao hơn cả vị A-xà-lê. Muốn mang danh hiệu này một vị tăng phải đạt được những tiêu chuẩn đạo đức, thời gian tu tập (tuổi hạ).... và danh hiệu này được ban trong một buỗi lễ long trọng. Danh từ này sau cũng được dùng chỉ những vị tăng cao tuổi, trụ trì một ngôi chùa và có đức hạnh, tư cách cao cả mặc dù chưa được chính thức phong hiệu.Danh hiệu "Ðại Hòa thượng" cũng thường được sử dụng trong Thiền tông để chỉ những vị Thiền sư. Theo những nghi thức tụng niệm trong một Thiền viện tại Nhật Bản, thiền sinh phải tưởng niệm đến hệ thống truyền thừa từ Phật
Thích-ca Mâu-ni
釋迦牟尼 đến vị
Lão sư
老師 đang trụ trì và tụng danh hiệu của chư vị.
Nghĩa chữ nôm của chữ: hòa
| hòa | 和: | bất hoà; chan hoà; hoà hợp |
Nghĩa chữ nôm của chữ: thượng
| thượng | 上: | thượng (phía trên); thượng đế; thượng sách |
| thượng | 尙: | thượng (hãy còn; chú trọng); thượng thư |
| thượng | 緔: | |
| thượng | 鞝: |
Gới ý 15 câu đối có chữ hòa:
Hoa triêu nhật noãn thanh loan vũ,Liễu nhứ phong hòa tử yến phi
Sớm hoa ngày ấm loan xanh múa,Liễu bông gió thuận én biếc bay
Bách xích ty la hân hữu thác,Thiên niên cầm sắt vĩnh hòa minh
Trăm thước lụa tơ vui uỷ thác,Ngàn năm cầm sắt vẫn giao hòa

Tìm hình ảnh cho: hòa thượng Tìm thêm nội dung cho: hòa thượng
