Cao su chống va đập cửa

Chữ 艱 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 艱, chiết tự chữ GIAN

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 艱:

艱 gian

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Chiết tự chữ 艱

Chiết tự chữ gian bao gồm chữ 革 大 艮 tạo thành và có 1 cách chiết tự như sau:

艱 cấu thành từ 3 chữ: 革, 大, 艮
  • cách, cức, rắc
  • dãy, dảy, thái, đại
  • cản, cấn, ngăn, ngấn, ngần, ngẩn, ngắn, ngổn
  • gian [gian]

    U+8271, tổng 17 nét, bộ Cấn 艮
    phồn thể, độ thông dụng trung bình, nghĩa chữ hán

    Biến thể giản thể: ;
    Pinyin: jian1;
    Việt bính: gaan1
    1. [艱苦] gian khổ 2. [艱屯] gian truân;

    gian

    Nghĩa Trung Việt của từ 艱

    (Tính) Khó khăn.
    ◎Như: sanh hoạt gian khổ
    đời sống khó khăn, khổ sở.

    (Tính)
    Hiểm trở.
    ◎Như: gian hiểm hiểm trở, nguy hiểm.

    (Danh)
    Tang cha mẹ.
    ◎Như: đinh gian (cũng như đinh ưu ) có tang cha mẹ.
    ◇Vương Kiệm : Hựu dĩ cư mẫu gian khứ quan (Trữ Uyên bi văn ) Lại vì có tang mẹ, bỏ quan về.
    gian, như "gian khổ; gian nan" (vhn)

    Chữ gần giống với 艱:

    ,

    Dị thể chữ 艱

    ,

    Chữ gần giống 艱

    , , , , , , , , , ,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 艱 Tự hình chữ 艱 Tự hình chữ 艱 Tự hình chữ 艱

    Nghĩa chữ nôm của chữ: 艱

    gian:gian khổ; gian nan
    艱 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 艱 Tìm thêm nội dung cho: 艱