Cao su chống va đập cửa
Chữ 艱 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 艱, chiết tự chữ GIAN
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 艱:
艱
Biến thể giản thể: 艰;
Pinyin: jian1;
Việt bính: gaan1
1. [艱苦] gian khổ 2. [艱屯] gian truân;
艱 gian
◎Như: sanh hoạt gian khổ 生活艱苦 đời sống khó khăn, khổ sở.
(Tính) Hiểm trở.
◎Như: gian hiểm 艱險 hiểm trở, nguy hiểm.
(Danh) Tang cha mẹ.
◎Như: đinh gian 丁艱 (cũng như đinh ưu 丁憂) có tang cha mẹ.
◇Vương Kiệm 王儉: Hựu dĩ cư mẫu gian khứ quan 又以居母艱去官 (Trữ Uyên bi văn 褚淵碑文) Lại vì có tang mẹ, bỏ quan về.
gian, như "gian khổ; gian nan" (vhn)
Pinyin: jian1;
Việt bính: gaan1
1. [艱苦] gian khổ 2. [艱屯] gian truân;
艱 gian
Nghĩa Trung Việt của từ 艱
(Tính) Khó khăn.◎Như: sanh hoạt gian khổ 生活艱苦 đời sống khó khăn, khổ sở.
(Tính) Hiểm trở.
◎Như: gian hiểm 艱險 hiểm trở, nguy hiểm.
(Danh) Tang cha mẹ.
◎Như: đinh gian 丁艱 (cũng như đinh ưu 丁憂) có tang cha mẹ.
◇Vương Kiệm 王儉: Hựu dĩ cư mẫu gian khứ quan 又以居母艱去官 (Trữ Uyên bi văn 褚淵碑文) Lại vì có tang mẹ, bỏ quan về.
gian, như "gian khổ; gian nan" (vhn)
Chữ gần giống với 艱:
艱,Dị thể chữ 艱
艰,
Tự hình:

Nghĩa chữ nôm của chữ: 艱
| gian | 艱: | gian khổ; gian nan |

Tìm hình ảnh cho: 艱 Tìm thêm nội dung cho: 艱
