Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Chữ 跣 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 跣, chiết tự chữ TIỂN
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 跣:
跣
Pinyin: xian3, xian1, sun3;
Việt bính: sin2;
跣 tiển
Nghĩa Trung Việt của từ 跣
(Động) Đi chân không.◇Trang Tử 莊子: Liệt Tử đề lũ, tiển nhi tẩu, kị ư môn 列子提屨, 跣而走, 暨於門 (Liệt Ngự Khấu 列禦寇) Liệt Tử bỏ dép, đi chân không chạy ra tới cổng.
(Tính) Chân không, chân trần.
◎Như: tiển túc 跣足 chân trần.
tiển, như "tiển (chân không giầy)" (gdhn)
Nghĩa của 跣 trong tiếng Trung hiện đại:
[xiǎn]Bộ: 足 - Túc
Số nét: 13
Hán Việt: TIỂN
để trần (chân)。光着(脚)。
跣 足。
đi chân đất; đi chân không.
Số nét: 13
Hán Việt: TIỂN
để trần (chân)。光着(脚)。
跣 足。
đi chân đất; đi chân không.
Chữ gần giống với 跣:
䟮, 䟯, 䟰, 䟱, 跟, 跡, 跢, 跣, 跤, 跥, 跦, 跧, 跨, 跩, 跪, 跫, 跬, 跭, 跮, 路, 跰, 跱, 跲, 跳, 跴, 跶, 跷, 跸, 跹, 跺, 跻, 路, 𨀕, 𨀣, 𨀤, 𨀰, 𨀹, 𨀺, 𨀻, 𨀼, 𨀽, 𨀾, 𨀿, 𫏋,Tự hình:

Nghĩa chữ nôm của chữ: 跣
| tiển | 跣: | tiển (chân không giầy) |

Tìm hình ảnh cho: 跣 Tìm thêm nội dung cho: 跣
