Từ: quốc tế hóa tệ cơ kim tổ chức có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ quốc tế hóa tệ cơ kim tổ chức:

Đây là các chữ cấu thành từ này: quốc • tế • hóa • tệ • cơ • kim • tổ • chức

quốc tế hóa tệ cơ kim tổ chức
The International Monetary Fund.

Nghĩa chữ nôm của chữ: quốc

quốc囯:tổ quốc
quốc国:tổ quốc
quốc國:tổ quốc

Nghĩa chữ nôm của chữ: tế

tế壻:tế tử (con rể), phu tế (chồng)
tế婿:tế tử (con rể), phu tế (chồng)
tế济:tế (vượt sông); cứu tế
tế濟:tế (vượt sông); cứu tế
tế祭:tế lễ, tế văn
tế細:tế bào; tế nhị
tế细:tế bào; tế nhị
tế蔽:tế phong vũ (che chắn), y bất tế (che dấu)
tế𨄊:tế (ngựa chạy mau)
tế际:tế (mép cạnh, bên trong); quốc tế
tế際:tế (mép cạnh, bên trong); quốc tế
tế󰙩:tên cá (cá diêu nước lợ)
tế鰶:tên cá (cá diêu nước lợ)
tế𬶭:tên cá (cá diêu nước lợ)

Nghĩa chữ nôm của chữ: tệ

tệ币:ngoại tệ, tiền tệ
tệ幣:tiền tệ
tệ弊:tệ hại
tệ敝:tồi tệ
tệ斃:tệ (chết, bị giết)
tệ毙:tệ (chết, bị giết)
tệ跻:tệ (tiến lên cao)
tệ躋:tệ (tiến lên cao)

Nghĩa chữ nôm của chữ: cơ

cơ几:cơ hồ; cơ man
cơ剞: 
cơ叽: 
cơ唧:tạp cơ (vải kaki)
cơ基:cơ bản; cơ số; cơ đốc
cơ埮:cơ nghiệp
cơ墼: 
cơ奇:đầu cơ
cơ姬:ca cơ (con hát)
cơ幾:cơ hồ; cơ man
cơ机:cơ hội; chuyên cơ; động cơ; vô cơ
cơ機:cơ hội; chuyên cơ; động cơ; vô cơ
cơ犄:trác tử cơ (góc)
cơ矶:cơ (đá dô lên trên nước)
cơ磯:cơ (đá dô lên trên nước)
cơ箕:cơ (cái mẹt hốt bụi)
cơ箍:thiết cơ, châm cơ (nhẫn khâu)
cơ綦:cơ nan (rất)
cơ肌:cơ bắp; cơ thể
cơ𦠄:cơ bắp; cơ thể
cơ萁:cơ (dây đậu)
cơ虮:cơ (trứng rận)
cơ蟣:cơ (trứng rận)
cơ讥:cơ tiếu (chê cười)
cơ譏:cơ tiếu (chê cười)
cơ飢:cơ cực, cơ hàn
cơ饥:cơ cực, cơ hàn
cơ饑:cơ cực, cơ hàn

Nghĩa chữ nôm của chữ: kim

kim今:kim chỉ; tự cổ chí kim
kim金:kim khí, kim loại
kim釒:kim khí, kim loại
kim钅:kim khí, kim loại
kim針:kim chỉ
kim鈐:kim chỉ

Nghĩa chữ nôm của chữ: tổ

tổ祖:thuỷ tổ
tổ組:tổ chức, cải tổ; tổ ấm; tổ ong
tổ组:tổ chức, cải tổ; tổ ấm; tổ ong

Nghĩa chữ nôm của chữ: chức

chức织:chức nữ; tổ chức
chức織:chức nữ; tổ chức
chức聀:chức vụ; viên chức; tại chức
chức职:chức vụ; viên chức; tại chức
chức職:chức vụ; viên chức; tại chức

Gới ý 15 câu đối có chữ quốc:

宜國宜家新婦女,能文能武好男儿

Nghi quốc nghi gia tân phụ nữ,Năng văn năng vũ hảo nam nhi

Thuận nước, thuận nhà, phụ nữ mới,Hay văn, hay vũ, nam nhi tài

報國不愁生白髮,讀書哪肯負蒼生

Báo quốc bất sầu sinh bạch phát,Độc thư na khẳng phụ thương sinh

Báo nước chẳng buồn khi tóc bạc,Học chăm đừng phụ lúc đầu xanh

曲禮三千隆莫鴈,國風十五首關雎

Khúc lễ tam thiên long mạc nhạn,Quốc phong thập ngũ thủ quan thư

Ba ngàn khúc lễ hơn mạc nhạn,Mười lăm quốc phong đầu quan thư

周召國風曾訓子,謝王佳偶自宜家

Chu Triệu quốc phong tằng huấn tử,Tạ Vương giai ngẫu tự nghi gia

Chu, Triệu từng dạy con quốc phong,Vương, Tạ chuyện nghi gia giai ngẫu

聚於一堂題名合巹壁水藍橋雙煥彩,流芳徵於天載經國宜家青雲紅葉並增輝

Tụ lạc sự ư nhất đường đề danh hợp cẩn bích thủy lam kiều song hoán thái,Lưu phương huy ư thiên tải kinh quốc nghi gia thanh vân hồng diệp tịnh tăng huy

Họp chuyện cũ ở một nhà, vinh quy nạp thái, nước biếc cầu lam hai vẻ đẹp,Lưu tiếng thơm cho muôn thuở, giúp nước nên nhà, mây xanh lá thắm thảy huy hoàng

鳳閣鸞幃並燿輝題葉題名共羨休聲疊疊,鹿鳴麟趾同賡詠宜家宜國爭誇喜事重重

Phượng các loan vi tịnh diệu huy đề diệp đề danh cộng tiễn hưu thanh điệp điệp,Lộc minh lân chỉ đồng canh vịnh nghi gia nghi quốc tranh khoa hỉ sự trùng trùng

Gác phượng màn loan đều rực rõ, nêu tên nêu tuổi cùng cất tiếng vui rộn rã,Hươu tộ bước lân cùng ca hát, nên nhà nên cửa, tranh khoe việc hỷ râm ran

樂奏函鍾諧鳳侶,詩歌南國葉螽斯

Nhạc tấu hàm chung hài phượng lữ,Thi ca nam quốc diệp chung tư

Nhạc tấu hàm chung vui bầy phượng,Thơ ca nam quốc lá chung tư

quốc tế hóa tệ cơ kim tổ chức tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: quốc tế hóa tệ cơ kim tổ chức Tìm thêm nội dung cho: quốc tế hóa tệ cơ kim tổ chức