Từ: 车辆厂 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 车辆厂:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 车辆厂 trong tiếng Trung hiện đại:

[chēliàngchǎng] xa-lông ô-tô; xưởng sửa chữa bảo trì ô-tô。为组装、保养及修理铁路装备的车间。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 车

xa:khí xa (xe hơi, ô tô), xa giá (xe vua đi)

Nghĩa chữ nôm của chữ: 辆

lưỡng:lưỡng (lái xe)

Nghĩa chữ nôm của chữ: 厂

hán:hán (bộ gốc, vẽ mái che)
xưởng:xưởng sản xuất
车辆厂 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 车辆厂 Tìm thêm nội dung cho: 车辆厂