Chữ 閹 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 閹, chiết tự chữ YÊM

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 閹:

閹 yêm

Đây là các chữ cấu thành từ này: 閹

閹

Chiết tự chữ 閹

Chiết tự chữ yêm bao gồm chữ 門 奄 tạo thành và có 1 cách chiết tự như sau:

閹 cấu thành từ 2 chữ: 門, 奄
  • 門 mon, món, môn
  • 奄 em, im, yêm, yểm, ăm
  • yêm [yêm]

    U+95B9, tổng 16 nét, bộ Môn 门 [門]
    phồn thể, độ thông dụng trung bình, nghĩa chữ hán

    Biến thể giản thể: 阉;
    Pinyin: yan1;
    Việt bính: jim1;

    閹 yêm

    Nghĩa Trung Việt của từ 閹

    (Danh) Người bị thiến. Thời xưa thường chỉ hoạn quan.
    ◇Tam quốc diễn nghĩa 三
    國演義: Quốc gia bất hạnh, yêm quan lộng quyền, dĩ trí vạn dân đồ thán 國家不幸, 閹官弄權, 以致萬民塗炭 (Đệ tam hồi) Nước nhà không may, bị bọn hoạn quan lộng quyền, đến nỗi muôn dân lầm than.

    (Động)
    Thiến, hoạn.
    ◎Như: yêm kê 閹雞 gà thiến.
    yêm, như "yêm cát (hoạn, thiến)" (gdhn)

    Chữ gần giống với 閹:

    䦠, 䦡, 䦢, 䦣, 䦤, 䦥, 䦦, 䦧, 䦨, 閶, 閹, 閺, 閻, 閼, 閽, 閾, 閿, 𨵣,

    Dị thể chữ 閹

    剦, 阉,

    Chữ gần giống 閹

    闅, 闘, 闒, 闓, 闔, 闕, 闖, 闗, 闙, 闐,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 閹 Tự hình chữ 閹 Tự hình chữ 閹 Tự hình chữ 閹

    Nghĩa chữ nôm của chữ: 閹

    yêm閹:yêm cát (hoạn, thiến)
    閹 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 閹 Tìm thêm nội dung cho: 閹