Từ: 转化 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 转化:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 转化 trong tiếng Trung hiện đại:

[zhuǎnhuà] 1. thay đổi; chuyển biến。转变;改变。
2. chuyển hoá。矛盾的双方经过斗争,在一定的条件下,各自向着和自己相反的方面转变,向着对立方面所处的地位转变。如主要矛盾和次要矛盾、对抗性矛盾和非对抗性矛盾等在一定条件下都可以互相转化。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 转

chuyển:chuyển đi, chuyển bệnh; chuyển biến; chuyển dạ; chuyển động; thuyên chuyển

Nghĩa chữ nôm của chữ: 化

goá:goá bụa
hoa:hoa tiền (tiêu)
hoá:biến hoá; cảm hoá; hoá trang; tha hoá
hoé: 
huế:thành Huế, ca Huế
转化 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 转化 Tìm thêm nội dung cho: 转化