Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Từ: 火山地震 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 火山地震:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 火山地震 trong tiếng Trung hiện đại:

[huǒshāndìzhèn] động đất do núi lửa。地震的一种,由火山爆发而引起。波及范围和破坏性都较小。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 火

hoả:hoả hoạn; hoả lò; hoả lực

Nghĩa chữ nôm của chữ: 山

san:quan san (quan sơn)
sơn:sơn khê

Nghĩa chữ nôm của chữ: 地

rịa:rịa (bát bị rạn): Bà Rịa (địa danh)
địa:địa bàn, địa cầu; địa chỉ; địa tầng; địa vị; nghĩa địa

Nghĩa chữ nôm của chữ: 震

chấn:chấn động; quẻ chấn (tên một quẻ trong bát quái)
dấn:dấn mình, dấn thân; dấn xuống
火山地震 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 火山地震 Tìm thêm nội dung cho: 火山地震