Chữ 壚 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 壚, chiết tự chữ LÔ

Tìm thấy 1 kết quả cho từ 壚:

壚 lô

Đây là các chữ cấu thành từ này: 壚

壚

Chiết tự chữ 壚

Chiết tự chữ lô bao gồm chữ 土 盧 tạo thành và có 1 cách chiết tự như sau:

壚 cấu thành từ 2 chữ: 土, 盧
  • 土 thổ, đỗ, độ
  • 盧 lu, lô, lũ, lơ, lư, lờ, lợ, lứa, lừ
  • lô [lô]

    U+58DA, tổng 19 nét, bộ Thổ 土
    phồn thể, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán

    Biến thể giản thể: 垆;
    Pinyin: lu2;
    Việt bính: lou4;

    壚 lô

    Nghĩa Trung Việt của từ 壚

    (Danh) Đất cứng chắc và đen.

    (Danh)
    Bệ đất để đặt lò trong quán rượu.
    ◎Như: đương lô mại tửu 當
    壚賣酒 đặt bệ bán rượu.

    (Danh)
    Lò đốt lửa.

    Chữ gần giống với 壚:

    㙾, 壚, 壜, 壞, 壟, 壠, 壢, 壟, 𡓔, 𡓞, 𡓟, 𡓠, 𡓡, 𡓢, 𡓥,

    Dị thể chữ 壚

    垆,

    Chữ gần giống 壚

    塼, 基, 堃, 堂, 堁, 堀, 埾, 埽, 埼, 埻,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 壚 Tự hình chữ 壚 Tự hình chữ 壚 Tự hình chữ 壚

    壚 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 壚 Tìm thêm nội dung cho: 壚