Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Nghĩa của 转载 trong tiếng Trung hiện đại:
[zhuǎnzǎi] đăng lại; in lại。报刊上刊登别的报刊上发表过的文章。
几种报纸都转载了《人民日报》的社论。
một số tờ báo đều đăng lại xã luận của "Nhân dân nhật báo".
[zhuǎnzài]
chuyển tải。过载2.。
几种报纸都转载了《人民日报》的社论。
một số tờ báo đều đăng lại xã luận của "Nhân dân nhật báo".
[zhuǎnzài]
chuyển tải。过载2.。
Nghĩa chữ nôm của chữ: 转
| chuyển | 转: | chuyển đi, chuyển bệnh; chuyển biến; chuyển dạ; chuyển động; thuyên chuyển |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 载
| tải | 载: | vận tải |

Tìm hình ảnh cho: 转载 Tìm thêm nội dung cho: 转载
