Từ: 轻车熟路 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 轻车熟路:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 轻车熟路 trong tiếng Trung hiện đại:

[qīngchēshúlù] Hán Việt: KHINH XA THỤC LỘ
xe nhẹ chạy đường quen; quen việc dễ làm。驾着轻快的车在熟路上走,比喻熟悉而又容易。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 轻

khinh:khinh khi, khinh rẻ; khinh suất

Nghĩa chữ nôm của chữ: 车

xa:khí xa (xe hơi, ô tô), xa giá (xe vua đi)

Nghĩa chữ nôm của chữ: 熟

thục:thục (trái chín); thuần thục

Nghĩa chữ nôm của chữ: 路

lần:lần bước
lọ:lọ là
lồ:khổng lồ
lộ:quốc lộ
lựa:lựa chọn
trò:học trò
trọ:ở trọ
轻车熟路 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 轻车熟路 Tìm thêm nội dung cho: 轻车熟路