Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Từ: 轻车熟路 có ý nghĩa gì?
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 轻车熟路:
Nghĩa của 轻车熟路 trong tiếng Trung hiện đại:
[qīngchēshúlù] Hán Việt: KHINH XA THỤC LỘ
xe nhẹ chạy đường quen; quen việc dễ làm。驾着轻快的车在熟路上走,比喻熟悉而又容易。
xe nhẹ chạy đường quen; quen việc dễ làm。驾着轻快的车在熟路上走,比喻熟悉而又容易。
Nghĩa chữ nôm của chữ: 轻
| khinh | 轻: | khinh khi, khinh rẻ; khinh suất |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 车
| xa | 车: | khí xa (xe hơi, ô tô), xa giá (xe vua đi) |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 熟
| thục | 熟: | thục (trái chín); thuần thục |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 路
| lần | 路: | lần bước |
| lọ | 路: | lọ là |
| lồ | 路: | khổng lồ |
| lộ | 路: | quốc lộ |
| lựa | 路: | lựa chọn |
| trò | 路: | học trò |
| trọ | 路: | ở trọ |

Tìm hình ảnh cho: 轻车熟路 Tìm thêm nội dung cho: 轻车熟路
