Từ: 轻飘飘 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 轻飘飘:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 轻飘飘 trong tiếng Trung hiện đại:

[qīngpiāopiāo] 1. nhẹ bay; bay bổng; nhẹ nhàng。(轻飘飘的)形容轻得像要飘起来的样子。
垂柳轻飘飘地摆动。
gió đưa cành liễu la đà.
2. nhanh nhẹ; nhanh nhẹn (động tác); (tâm trạng) thoải mái; tự tại。(动作)轻快灵活。;(心情)轻松、自在。
他高兴地走着,脚底下轻飘飘的。
anh ấy vui vẻ bước đi, gót chân nhẹ như không.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 轻

khinh:khinh khi, khinh rẻ; khinh suất

Nghĩa chữ nôm của chữ: 飘

phiêu:quốc kì phiêu phiêu (cờ bay phấp phới); phiêu đãng, phiêu du

Nghĩa chữ nôm của chữ: 飘

phiêu:quốc kì phiêu phiêu (cờ bay phấp phới); phiêu đãng, phiêu du
轻飘飘 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 轻飘飘 Tìm thêm nội dung cho: 轻飘飘