Chữ 飘 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 飘, chiết tự chữ PHIÊU

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 飘:

飘 phiêu

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Chiết tự chữ 飘

Chiết tự chữ phiêu bao gồm chữ 票 风 tạo thành và có 1 cách chiết tự như sau:

飘 cấu thành từ 2 chữ: 票, 风
  • phiêu, phiếu, tiêu
  • phong
  • phiêu [phiêu]

    U+98D8, tổng 15 nét, bộ Phong 风 [風]
    giản thể, độ thông dụng khá, nghĩa chữ hán

    Biến thể phồn thể: 飄;
    Pinyin: piao1;
    Việt bính: piu1;

    phiêu

    Nghĩa Trung Việt của từ 飘

    Giản thể của chữ .
    phiêu, như "quốc kì phiêu phiêu (cờ bay phấp phới); phiêu đãng, phiêu du" (gdhn)

    Nghĩa của 飘 trong tiếng Trung hiện đại:

    Từ phồn thể: (飄、飃)
    [piāo]
    Bộ: 風 (凬,风) - Phong
    Số nét: 21
    Hán Việt: PHIÊU
    tung bay; lung lay; lay động theo chiều gió。随风摇动或飞扬。
    飘摇。
    lung lay.
    红旗飘飘。
    cờ đỏ bay phất phới.
    外面飘着雪花。
    bên ngoài hoa tuyết bay lượn.
    Từ ghép:
    飘泊 ; 飘带 ; 飘荡 ; 飘拂 ; 瓢浮 ; 飘忽 ; 飘零 ; 飘流 ; 飘落 ; 飘渺 ; 飘飘然 ; 飘然 ; 飘洒 ; 飘洒 ; 飘舞 ; 飘扬 ; 飘逸 ; 飘溢 ; 飘悠

    Chữ gần giống với 飘:

    ,

    Dị thể chữ 飘

    ,

    Chữ gần giống 飘

    , , , , , , , , , ,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 飘 Tự hình chữ 飘 Tự hình chữ 飘 Tự hình chữ 飘

    Nghĩa chữ nôm của chữ: 飘

    phiêu:quốc kì phiêu phiêu (cờ bay phấp phới); phiêu đãng, phiêu du
    飘 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 飘 Tìm thêm nội dung cho: 飘