Chữ 痦 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 痦, chiết tự chữ NGỘ

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 痦:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Chiết tự chữ 痦

Chiết tự chữ ngộ bao gồm chữ 病 吾 hoặc 疒 吾 tạo thành và có 2 cách chiết tự như sau:

1. 痦 cấu thành từ 2 chữ: 病, 吾
  • bạnh, bệnh, bịnh, nạch
  • ngo, ngô
  • 2. 痦 cấu thành từ 2 chữ: 疒, 吾
  • nạch
  • ngo, ngô
  • []

    U+75E6, tổng 12 nét, bộ Nạch 疒
    tượng hình, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán


    Pinyin: wu4;
    Việt bính: ng4 ng6;


    Nghĩa Trung Việt của từ 痦


    ngộ, như "ngộ dại" (gdhn)

    Nghĩa của 痦 trong tiếng Trung hiện đại:

    [wù]Bộ: 疒- Nạch
    Số nét: 12
    Hán Việt:
    mụt; nốt ruồi。痦子:人身上长出的突起的痣。

    Chữ gần giống với 痦:

    , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , 𤶜, 𤶣, 𤶸, 𤶹, 𤶺, 𤶻, 𤶼, 𤶽, 𤶾, 𤶿,

    Chữ gần giống 痦

    , , , , , , , , , ,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 痦 Tự hình chữ 痦 Tự hình chữ 痦 Tự hình chữ 痦

    Nghĩa chữ nôm của chữ: 痦

    ngộ:ngộ dại
    痦 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 痦 Tìm thêm nội dung cho: 痦