Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Chữ 痦 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 痦, chiết tự chữ NGỘ
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 痦:
痦
Pinyin: wu4;
Việt bính: ng4 ng6;
痦
Nghĩa Trung Việt của từ 痦
ngộ, như "ngộ dại" (gdhn)
Nghĩa của 痦 trong tiếng Trung hiện đại:
[wù]Bộ: 疒- Nạch
Số nét: 12
Hán Việt:
mụt; nốt ruồi。痦子:人身上长出的突起的痣。
Số nét: 12
Hán Việt:
mụt; nốt ruồi。痦子:人身上长出的突起的痣。
Chữ gần giống với 痦:
㾓, 㾔, 㾕, 㾖, 㾗, 㾘, 㾙, 㾚, 㾛, 㾜, 㾝, 㾞, 㾟, 㾠, 㾡, 痗, 痘, 痙, 痚, 痛, 痜, 痞, 痟, 痠, 痡, 痢, 痣, 痤, 痦, 痧, 痨, 痩, 痪, 痫, 痢, 𤶜, 𤶣, 𤶸, 𤶹, 𤶺, 𤶻, 𤶼, 𤶽, 𤶾, 𤶿,Tự hình:

Nghĩa chữ nôm của chữ: 痦
| ngộ | 痦: | ngộ dại |

Tìm hình ảnh cho: 痦 Tìm thêm nội dung cho: 痦
