Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Chữ 唡 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 唡, chiết tự chữ LẠNG
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 唡:
唡
Biến thể phồn thể: 啢;
Pinyin: liang3;
Việt bính: loeng2;
唡
lạng, như "Lạng Anh Mĩ (Ounce: oz)" (gdhn)
Pinyin: liang3;
Việt bính: loeng2;
唡
Nghĩa Trung Việt của từ 唡
lạng, như "Lạng Anh Mĩ (Ounce: oz)" (gdhn)
Nghĩa của 唡 trong tiếng Trung hiện đại:
Từ phồn thể: (啢)
[liǎng]
Bộ: 口 - Khẩu
Số nét: 10
Hán Việt: LƯỠNG
lạng (đơn vị đo lường của Anh)。英唡。
[yīng]
Bộ: 口(Khẩu)
Hán Việt: LƯỢNG
lạng Anh (cách gọi cũ.) 。又liǎng盎司的旧称。
[liǎng]
Bộ: 口 - Khẩu
Số nét: 10
Hán Việt: LƯỠNG
lạng (đơn vị đo lường của Anh)。英唡。
[yīng]
Bộ: 口(Khẩu)
Hán Việt: LƯỢNG
lạng Anh (cách gọi cũ.) 。又liǎng盎司的旧称。
Chữ gần giống với 唡:
㖏, 㖐, 㖑, 㖒, 㖓, 㖔, 㖕, 㖖, 㖗, 㖘, 㖞, 哠, 員, 哢, 哣, 哤, 哥, 哦, 哧, 哨, 哩, 哫, 哬, 哭, 哮, 哯, 哰, 哱, 哲, 哳, 哴, 哵, 哶, 哹, 哺, 哼, 哽, 哿, 唁, 唂, 唄, 唅, 唆, 唇, 唈, 唉, 唊, 唋, 唎, 唏, 唐, 唑, 唒, 唓, 唔, 唕, 唖, 唘, 唚, 唛, 唞, 唟, 唠, 唡, 唢, 唣, 唤, 唥, 唧, 𠲮, 𠲰, 𠲵, 𠲶, 𠲹, 𠲺, 𠲿, 𠳏, 𠳐, 𠳑, 𠳒, 𠳕, 𠳖, 𠳗, 𠳘, 𠳙, 𠳚, 𠳝, 𠳨, 𠳲, 𠳶, 𠳹, 𠳺, 𠳿, 𠴉, 𠴊, 𠴋, 𠴌, 𠴍,Dị thể chữ 唡
啢,
Tự hình:

Nghĩa chữ nôm của chữ: 唡
| lạng | 唡: | Lạng Anh Mĩ (Ounce: oz) |

Tìm hình ảnh cho: 唡 Tìm thêm nội dung cho: 唡
