Từ: 辅料 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 辅料:

Đây là các chữ cấu thành từ này: 辅 • 料

Nghĩa của 辅料 trong tiếng Trung hiện đại:

[fǔliào] 1. phụ liệu; nguyên liệu phụ。对产品生产起辅助作用的材料。
许多轻工业生产需用的原料和辅料得靠农业供应。
nguyên liệu và phụ liệu của nhiều ngành công nghiệp nhẹ đều cần nông nghiệp cung ứng.
2. phụ liệu; vật liệu phụ (trong chế biến thức ăn)。指烹饪中的辅助原材料,如做菜用的葱、香菜、木耳等。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 辅

phụ辅:phụ âm, phụ đạo

Nghĩa chữ nôm của chữ: 料

liều料:liều thuốc
liệu料:lo liệu
lẽo料:lẽo đẽo
rệu料: 
xệu料:xệu xạo
辅料 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 辅料 Tìm thêm nội dung cho: 辅料