Từ: 正房 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 正房:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 正房 trong tiếng Trung hiện đại:

[zhèngfáng] 1. nhà giữa; nhà chính。四合院里位置在正面的房屋,通常是坐北朝南的。也叫上房。
2. vợ cả; vợ lớn; chính thất。指大老婆。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 正

chiếng: 
chánh:chánh tổng; chánh trực (chính trực)
chênh:chênh vênh, chênh chếch, chông chênh
chính:chính đáng; chính chắn; chính diện
chếnh:chếnh choáng
giêng:tháng giêng

Nghĩa chữ nôm của chữ: 房

buồng:buồng the
phòng:phòng khuê
正房 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 正房 Tìm thêm nội dung cho: 正房