Từ: 倾心 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 倾心:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 倾心 trong tiếng Trung hiện đại:

[qīngxīn] 1. ái mộ; cảm mến; một lòng hướng về。一心向往;爱慕。
一见倾心。
mới gặp lần đầu đã đem lòng cảm mến.
2. chân thành。拿出真诚的心。
倾心交谈,互相勉励。
chân thành trao đổi, cổ vũ lẫn nhau.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 倾

khuynh:khuynh đảo; khuynh gia bại sản

Nghĩa chữ nôm của chữ: 心

tim:quả tim
tâm:lương tâm; tâm hồn; trung tâm
tấm:tấm tức
倾心 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 倾心 Tìm thêm nội dung cho: 倾心