Từ: 兴高采烈 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 兴高采烈:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 兴高采烈 trong tiếng Trung hiện đại:

[xìnggāocǎiliè] Hán Việt: HỨNG CAO THỂ LIỆT
cao hứng; hết sức phấn khởi。兴致高,精神足。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 兴

dữ:tặng dữ (ban cho); dữ quốc (thân thiện)
hưng:hưng thịnh, hưng vong; phục hưng

Nghĩa chữ nôm của chữ: 高

cao:cao lớn; trên cao
sào:sào ruộng

Nghĩa chữ nôm của chữ: 采

thái:thái thành miếng, thái rau

Nghĩa chữ nôm của chữ: 烈

liệt:lẫm liệt
lét:leo lét
lướt:lướt thướt
lẹt:khét lẹt
lết:lê lết
riệt:giữ riệt
rét:mùa rét
rẹt:rèn rẹt
兴高采烈 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 兴高采烈 Tìm thêm nội dung cho: 兴高采烈