Từ: 辈分 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 辈分:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 辈分 trong tiếng Trung hiện đại:

[bèi·fen]
vai vế; lứa; thế hệ; vai; hàng; lớp (trong gia tộc, thân thích̀)。家族、亲戚、之间的世系次第的分别。也说辈数儿。
中国人重视亲属关系和辈分排列。
người Trung quốc rất coi trọng quan hệ thân thuộc và vai vế thứ bậc

Nghĩa chữ nôm của chữ: 辈

bối:tiền bối; hậu bối

Nghĩa chữ nôm của chữ: 分

phân:phân vân
phơn:phơn phớt
phần:một phần
phận:phận mình
辈分 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 辈分 Tìm thêm nội dung cho: 辈分