Từ: bệnh mề đay có ý nghĩa gì?
Tìm thấy 3 kết quả cho từ bệnh mề đay:
Đây là các chữ cấu thành từ này: bệnh • mề • đay
Dịch bệnh mề đay sang tiếng Trung hiện đại:
荨麻疹 《皮肤病, 症状是局部皮肤突然成块地红肿, 发痒, 消退也很快, 不留任何痕迹。常常复发。药物、寄生虫、血清、细菌感染、接触刺激性物质、冷、热等都能引起这种病。也叫风疹块, 有的地区叫鬼风 疙瘩。》 Nghĩa chữ nôm của chữ: bệnh
| bệnh | 病: | bệnh tật; bệnh nhân |
Nghĩa chữ nôm của chữ: mề
| mề | 𣎊: | mề gà, mề vịt, lười chẩy mề |
| mề | 𦟂: | mề gà, mề vịt, lười chẩy mề |
| mề | 𫆿: | mề gà, mề vịt, lười chẩy mề |
Nghĩa chữ nôm của chữ: đay
| đay | 低: | đay đảy; đay nghiến |
| đay | 𠴓: | đay nghiến, đay đả |
| đay | 㭽: | sợi đay, rau đay |
| đay | 𦰣: | sợi đay, rau đay |
| đay | 蔕: | đay đảy; đay nghiến |