Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Từ: 有人家儿 có ý nghĩa gì?
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 有人家儿:
Nghĩa của 有人家儿 trong tiếng Trung hiện đại:
[yǒurénjiār] đính hôn; có nơi có chỗ。指女子已经定婚。
Nghĩa chữ nôm của chữ: 有
| hơi | 有: | hơi hướng; hơi mệt |
| hỡi | 有: | hỡi ôi |
| hữu | 有: | hữu ích |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 人
| nhân | 人: | nhân đạo, nhân tính |
| nhơn | 人: | nhơn loại (nhân loại) |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 家
| gia | 家: | gia đình; gia dụng |
| nhà | 家: | nhà cửa |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 儿
| nhi | 儿: | thiếu nhi, bệnh nhi |
| nhân | 儿: | nhân đạo, nhân tính |

Tìm hình ảnh cho: 有人家儿 Tìm thêm nội dung cho: 有人家儿
