Từ: 辭職 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 辭職:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

từ chức
Từ bỏ chức quan. ◎Như:
cáo bệnh từ chức
職.Phiếm chỉ từ bỏ chức việc đang đảm nhiệm.

Nghĩa của 辞职 trong tiếng Trung hiện đại:

[cízhí] từ chức; từ bỏ; trao; nhường。请求解除自己的职务。
辞职书
thư từ chức; đơn từ chức.
要求辞职
yêu cầu từ chức.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 辭

từ:từ điển; cáo từ

Nghĩa chữ nôm của chữ: 職

chắc:chắc chắn, chắc hẳn
chếch: 
chức:chức vụ; viên chức; tại chức
giấc:giấc ngủ
xắc:xắc mắc
xức:xức dầu (bôi thoa)
辭職 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 辭職 Tìm thêm nội dung cho: 辭職