Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
từ chức
Từ bỏ chức quan. ◎Như:
cáo bệnh từ chức
告病辭職.Phiếm chỉ từ bỏ chức việc đang đảm nhiệm.
Nghĩa của 辞职 trong tiếng Trung hiện đại:
[cízhí] từ chức; từ bỏ; trao; nhường。请求解除自己的职务。
辞职书
thư từ chức; đơn từ chức.
要求辞职
yêu cầu từ chức.
辞职书
thư từ chức; đơn từ chức.
要求辞职
yêu cầu từ chức.
Nghĩa chữ nôm của chữ: 辭
| từ | 辭: | từ điển; cáo từ |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 職
| chắc | 職: | chắc chắn, chắc hẳn |
| chếch | 職: | |
| chức | 職: | chức vụ; viên chức; tại chức |
| giấc | 職: | giấc ngủ |
| xắc | 職: | xắc mắc |
| xức | 職: | xức dầu (bôi thoa) |

Tìm hình ảnh cho: 辭職 Tìm thêm nội dung cho: 辭職
