Chữ 職 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 職, chiết tự chữ CHẮC, CHẾCH, CHỨC, GIẤC, XẮC, XỨC

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 職:

職 chức

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Chiết tự chữ 職

Chiết tự chữ chắc, chếch, chức, giấc, xắc, xức bao gồm chữ 耳 戠 tạo thành và có 1 cách chiết tự như sau:

職 cấu thành từ 2 chữ: 耳, 戠
  • nhãi, nhĩ, nhải
  • chức [chức]

    U+8077, tổng 18 nét, bộ Nhĩ 耳
    phồn thể, độ thông khá cao, nghĩa chữ hán

    Biến thể giản thể: ;
    Pinyin: zhi2, zhi4, te4;
    Việt bính: zik1
    1. [停職] đình chức 2. [奪職] đoạt chức 3. [不職] bất chức 4. [本職] bổn chức 5. [拜職] bái chức 6. [革職] cách chức 7. [公職] công chức 8. [職役] chức dịch 9. [職能] chức năng 10. [職業] chức nghiệp 11. [職品] chức phẩm 12. [職分] chức phận 13. [職管] chức quản 14. [職權] chức quyền 15. [職爵] chức tước 16. [職位] chức vị 17. [職務] chức vụ 18. [職員] chức viên 19. [供職] cung chức 20. [免職] miễn chức 21. [任職] nhậm chức, nhiệm chức 22. [分職] phân chức 23. [在職] tại chức 24. [辭職] từ chức 25. [卑職] ti chức;

    chức

    Nghĩa Trung Việt của từ 職

    (Danh) Sự vụ, công tác, việc quan.
    ◎Như: từ chức
    thôi làm chức vụ.
    ◇Thư Kinh : Lục khanh phân chức, các suất kì thuộc , Sáu quan khanh chia nhau công việc, mỗi người trông coi thuộc quan của mình.

    (Danh)
    Phân loại của các công việc (theo tính chất).
    ◎Như: văn chức chức văn, vũ chức chức võ, công chức chức việc làm cho nhà nước.

    (Danh)
    Tiếng tự xưng của hạ thuộc đối với cấp trên.
    ◎Như: chức đẳng phụng mệnh chúng tôi xin tuân lệnh.

    (Danh)
    Họ Chức.

    (Động)
    Nắm giữ, phụ trách, quản lí.
    ◎Như: chức chưởng đại quyền nắm giữ quyền hành lớn.

    (Trợ)
    Duy, chỉ.
    ◎Như: chức thị chi cố chỉ vì cớ ấy.

    chức, như "chức vụ; viên chức; tại chức" (vhn)
    chắc, như "chắc chắn, chắc hẳn" (btcn)
    giấc, như "giấc ngủ" (btcn)
    xắc, như "xắc mắc" (btcn)
    chếch (gdhn)
    xức, như "xức dầu (bôi thoa)" (gdhn)

    Chữ gần giống với 職:

    , , , , 𦗠,

    Dị thể chữ 職

    , ,

    Chữ gần giống 職

    , , , , , , , , , ,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 職 Tự hình chữ 職 Tự hình chữ 職 Tự hình chữ 職

    Nghĩa chữ nôm của chữ: 職

    chắc:chắc chắn, chắc hẳn
    chếch: 
    chức:chức vụ; viên chức; tại chức
    giấc:giấc ngủ
    xắc:xắc mắc
    xức:xức dầu (bôi thoa)
    職 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 職 Tìm thêm nội dung cho: 職