Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Chữ 職 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 職, chiết tự chữ CHẮC, CHẾCH, CHỨC, GIẤC, XẮC, XỨC
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 職:
職
Biến thể giản thể: 职;
Pinyin: zhi2, zhi4, te4;
Việt bính: zik1
1. [停職] đình chức 2. [奪職] đoạt chức 3. [不職] bất chức 4. [本職] bổn chức 5. [拜職] bái chức 6. [革職] cách chức 7. [公職] công chức 8. [職役] chức dịch 9. [職能] chức năng 10. [職業] chức nghiệp 11. [職品] chức phẩm 12. [職分] chức phận 13. [職管] chức quản 14. [職權] chức quyền 15. [職爵] chức tước 16. [職位] chức vị 17. [職務] chức vụ 18. [職員] chức viên 19. [供職] cung chức 20. [免職] miễn chức 21. [任職] nhậm chức, nhiệm chức 22. [分職] phân chức 23. [在職] tại chức 24. [辭職] từ chức 25. [卑職] ti chức;
職 chức
◎Như: từ chức 辭職 thôi làm chức vụ.
◇Thư Kinh 書經: Lục khanh phân chức, các suất kì thuộc 六卿分職, 各率其屬 Sáu quan khanh chia nhau công việc, mỗi người trông coi thuộc quan của mình.
(Danh) Phân loại của các công việc (theo tính chất).
◎Như: văn chức 文職 chức văn, vũ chức 武職 chức võ, công chức 公職 chức việc làm cho nhà nước.
(Danh) Tiếng tự xưng của hạ thuộc đối với cấp trên.
◎Như: chức đẳng phụng mệnh 職等奉命 chúng tôi xin tuân lệnh.
(Danh) Họ Chức.
(Động) Nắm giữ, phụ trách, quản lí.
◎Như: chức chưởng đại quyền 職掌大權 nắm giữ quyền hành lớn.
(Trợ) Duy, chỉ.
◎Như: chức thị chi cố 職是之故 chỉ vì cớ ấy.
chức, như "chức vụ; viên chức; tại chức" (vhn)
chắc, như "chắc chắn, chắc hẳn" (btcn)
giấc, như "giấc ngủ" (btcn)
xắc, như "xắc mắc" (btcn)
chếch (gdhn)
xức, như "xức dầu (bôi thoa)" (gdhn)
Pinyin: zhi2, zhi4, te4;
Việt bính: zik1
1. [停職] đình chức 2. [奪職] đoạt chức 3. [不職] bất chức 4. [本職] bổn chức 5. [拜職] bái chức 6. [革職] cách chức 7. [公職] công chức 8. [職役] chức dịch 9. [職能] chức năng 10. [職業] chức nghiệp 11. [職品] chức phẩm 12. [職分] chức phận 13. [職管] chức quản 14. [職權] chức quyền 15. [職爵] chức tước 16. [職位] chức vị 17. [職務] chức vụ 18. [職員] chức viên 19. [供職] cung chức 20. [免職] miễn chức 21. [任職] nhậm chức, nhiệm chức 22. [分職] phân chức 23. [在職] tại chức 24. [辭職] từ chức 25. [卑職] ti chức;
職 chức
Nghĩa Trung Việt của từ 職
(Danh) Sự vụ, công tác, việc quan.◎Như: từ chức 辭職 thôi làm chức vụ.
◇Thư Kinh 書經: Lục khanh phân chức, các suất kì thuộc 六卿分職, 各率其屬 Sáu quan khanh chia nhau công việc, mỗi người trông coi thuộc quan của mình.
(Danh) Phân loại của các công việc (theo tính chất).
◎Như: văn chức 文職 chức văn, vũ chức 武職 chức võ, công chức 公職 chức việc làm cho nhà nước.
(Danh) Tiếng tự xưng của hạ thuộc đối với cấp trên.
◎Như: chức đẳng phụng mệnh 職等奉命 chúng tôi xin tuân lệnh.
(Danh) Họ Chức.
(Động) Nắm giữ, phụ trách, quản lí.
◎Như: chức chưởng đại quyền 職掌大權 nắm giữ quyền hành lớn.
(Trợ) Duy, chỉ.
◎Như: chức thị chi cố 職是之故 chỉ vì cớ ấy.
chức, như "chức vụ; viên chức; tại chức" (vhn)
chắc, như "chắc chắn, chắc hẳn" (btcn)
giấc, như "giấc ngủ" (btcn)
xắc, như "xắc mắc" (btcn)
chếch (gdhn)
xức, như "xức dầu (bôi thoa)" (gdhn)
Tự hình:

Nghĩa chữ nôm của chữ: 職
| chắc | 職: | chắc chắn, chắc hẳn |
| chếch | 職: | |
| chức | 職: | chức vụ; viên chức; tại chức |
| giấc | 職: | giấc ngủ |
| xắc | 職: | xắc mắc |
| xức | 職: | xức dầu (bôi thoa) |

Tìm hình ảnh cho: 職 Tìm thêm nội dung cho: 職
