Từ: 对对子 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 对对子:

Đây là các chữ cấu thành từ này: 对 • 对 • 子

Nghĩa của 对对子 trong tiếng Trung hiện đại:

[duìduìzǐ] đối câu đối。由一个人先提出(说出)上联,另一个人用同样的语言形式答出下联或反之。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 对

dối对:dối dăng, dối trá, gian dối, nói dối
đói对:đói kém
đối对:đối ẩm; đối diện; đối đãi; đối tác

Nghĩa chữ nôm của chữ: 对

dối对:dối dăng, dối trá, gian dối, nói dối
đói对:đói kém
đối对:đối ẩm; đối diện; đối đãi; đối tác

Nghĩa chữ nôm của chữ: 子

gã子: 
tí子:giờ tí
tở子:tở (lanh lẹ)
tử子:phụ tử
对对子 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 对对子 Tìm thêm nội dung cho: 对对子