Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Từ: bây giờ có ý nghĩa gì?
Tìm thấy 3 kết quả cho từ bây giờ:
Nghĩa bây giờ trong tiếng Việt:
["- đ. Khoảng thời gian hiện đang nói; lúc này. Bây giờ là tám giờ."]Dịch bây giờ sang tiếng Trung hiện đại:
此刻 《这时候。》bây giờ cơn bão đã qua, tàu thuyền có thể ra khơi ngay được.此刻台风已过, 轮船即可起航。
今; 如今 ; 而今; 兹 ; 现在 ; 现代 (跟"古"相对)。《这个时候, 指说话的时候, 有时包括说话前后或长或短的一段时间(区别于"过去"或"将来")。》
这 《这时候。》
bây giờ anh ấy mới biết lợi ích của sự vận động.
他这才知道运动的好处。
bây giờ tôi đi ngay.
我这就走。
这会儿 《这时候。也说这会子。》
bây giờ anh lại đi đâu nữa
đấy? 你这会儿又上哪儿去呀?
这儿 《这时候(只用在"打、从、由"后面)。》
现今; 本 ; 现今的 《现在(指较长的一段时期)。》
Nghĩa chữ nôm của chữ: bây
| bây | 悲: | bây giờ |
| bây | 拜: | bây giờ |
| bây | 𣊾: | bây giờ |
| bây | 碑: | bây giờ |
Nghĩa chữ nôm của chữ: giờ
| giờ | 徐: | bao giờ; giờ giấc; hiện giờ |
| giờ | 𪬪: | bao giờ; giờ giấc; hiện giờ |
| giờ | 𣇞: | bao giờ; giờ giấc; hiện giờ |
| giờ | 𬁊: | bao giờ; giờ giấc; hiện giờ |
| giờ | 𣉹: | bao giờ; giờ giấc; hiện giờ |
| giờ | 𬁐: | Bây giờ (như tiếng Việt). |
| giờ | 𪱡: | bao giờ; giờ giấc; hiện giờ |
| giờ | 除: | bao giờ; giờ giấc; hiện giờ |

Tìm hình ảnh cho: bây giờ Tìm thêm nội dung cho: bây giờ
