Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Từ: khiển trách có ý nghĩa gì?
Tìm thấy 3 kết quả cho từ khiển trách:
khiển trách
Chê trách, trách bị. ◇Sử Kí 史記:
Đế khiển trách Câu Dặc phu nhân. Phu nhân thoát trâm nhị khấu đầu
帝譴責鉤弋夫人. 夫人脫簪珥叩頭 (Ngoại thích thế gia 外戚世家).
Nghĩa khiển trách trong tiếng Việt:
["- Quở phạt về một điều lỗi : Bị khiển trách vì vô kỷ luật."]Dịch khiển trách sang tiếng Trung hiện đại:
嗔怪 《对别人的言语或行动表示不满。》惩戒 《通过处罚来警戒。》叱骂 《责骂。》
斥责; 叱责 《用严厉的言语指出别人的错误或罪行。》
非议; 斥 《责备。》
谴责; 谴 《(对荒谬的行为或言论)严正申斥。》
申斥; 申饬 《斥责(多用于对下属)。》
指摘 《挑出错误, 加以批评。》
không thể khiển trách.
无可指摘。
Nghĩa chữ nôm của chữ: khiển
| khiển | 繾: | khiển quyển chi tình (quấn quít) |
| khiển | 缱: | khiển quyển chi tình (quấn quít) |
| khiển | 肷: | khiển (bạng mỡ hai bên bụng) |
| khiển | 膁: | khiển (bạng mỡ hai bên bụng) |
| khiển | 譴: | khiển trách |
| khiển | 谴: | khiển trách |
| khiển | 遣: | điều binh khiển tướng; tiêu khiển |
Nghĩa chữ nôm của chữ: trách
| trách | 啧: | trách mắng |
| trách | 嘖: | trách mắng |
| trách | 垞: | trách (nồi đất, cái niêu) |
| trách | : | trách (bí ẩn; khó hiểu) |
| trách | 帻: | trách (khăn trùm đầu đàn ông) |
| trách | 幘: | trách (khăn trùm đầu đàn ông) |
| trách | 柞: | trách (huyện ở Thiểm Tây) |
| trách | 磔: | |
| trách | 窄: | trách (chật hẹp; nhỏ nhen) |
| trách | 箦: | trách (nẹp tre trải giường) |
| trách | 簀: | trách (nẹp tre trải giường) |
| trách | : | trách (nồi đất, cái niêu) |
| trách | 蚱: | trách (con cào cào) |
| trách | 責: | trách móc |
| trách | 责: | trách móc |
| trách | 賾: | trách (bí ẩn; khó hiểu) |
| trách | 赜: | trách (bí ẩn; khó hiểu) |

Tìm hình ảnh cho: khiển trách Tìm thêm nội dung cho: khiển trách
