Chữ 辭 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 辭, chiết tự chữ TỪ

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 辭:

辭 từ

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Chiết tự chữ 辭

Chiết tự chữ từ bao gồm chữ 爪 龴 冂 厶 又 辛 hoặc 爫 龴 冂 厶 又 辛 tạo thành và có 2 cách chiết tự như sau:

1. 辭 cấu thành từ 6 chữ: 爪, 龴, 冂, 厶, 又, 辛
  • trảo, trảu, trẩu, vuốt
  • quynh
  • khư, mỗ
  • hựu, lại
  • tân, tăn, tơn
  • 2. 辭 cấu thành từ 6 chữ: 爫, 龴, 冂, 厶, 又, 辛
  • làm, trảo
  • quynh
  • khư, mỗ
  • hựu, lại
  • tân, tăn, tơn
  • từ [từ]

    U+8FAD, tổng 19 nét, bộ Tân 辛
    phồn thể, độ thông dụng khá, nghĩa chữ hán

    Biến thể giản thể: ;
    Pinyin: ci2;
    Việt bính: ci4
    1. [動辭] động từ 2. [陛辭] bệ từ 3. [百科辭典] bách khoa từ điển 4. [拜辭] bái từ 5. [固辭] cố từ 6. [告辭] cáo từ 7. [漢越辭典摘引] hán việt từ điển trích dẫn 8. [乞辭] khất từ 9. [卻辭] khước từ 10. [辭典] từ điển 11. [辭職] từ chức 12. [辭源] từ nguyên 13. [修辭學] tu từ học;

    từ

    Nghĩa Trung Việt của từ 辭

    (Danh) Lời biện tụng.
    § Cũng như từ
    .
    ◇Chu Lễ : Thính kì ngục tụng, sát kì từ , (Thu quan , Hương sĩ ) Nghe án kiện, xét lời biện tụng.

    (Danh)
    Lời nói, văn.
    ◎Như: ngôn từ lời nói, thố từ đặt câu, dùng chữ.
    ◇Dịch Kinh : Táo nhân chi từ đa (Hệ từ hạ ) Người giảo hoạt thì nhiều lời.

    (Danh)
    Tên thể văn, có từ thời Chiến Quốc, ở nước Sở. Khuất Nguyên là một tác gia tiêu biểu. Về sau gọi là từ phú hay từ .

    (Động)
    Báo cho biết, cáo tri.
    ◇Chu Lễ : Vương bất thị triều, tắc từ ư tam công cập cô khanh , (Hạ quan , Thái bộc ) Vua không thị triều, thì báo cho quan tam công và quan cô.

    (Động)
    Biện giải, giải thuyết.

    (Động)
    Cáo biệt, từ giã, chia tay.
    ◎Như: từ hành từ giã ra đi, cáo từ từ biệt.

    (Động)
    Sai khiến.

    (Động)
    Không nhận, thoái thác.
    ◎Như: suy từ từ chối không nhận, từ nhượng nhường lại không nhận.

    (Động)
    Trách móc, khiển trách, quở.
    ◇Tả truyện : Sử Chiêm Hoàn Bá từ ư Tấn 使 (Chiêu Công cửu niên ) Khiến cho Chiêm Hoàn Bá khiển trách nước Tấn.

    (Động)
    Cho thôi việc, bãi bỏ.
    ◎Như: từ thối 退 cho người thôi việc làm, trừ bỏ chức vụ.
    từ, như "từ điển; cáo từ" (vhn)

    Chữ gần giống với 辭:

    , 𨐷, 𨐸,

    Dị thể chữ 辭

    , ,

    Chữ gần giống 辭

    , , , , , , , , , ,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 辭 Tự hình chữ 辭 Tự hình chữ 辭 Tự hình chữ 辭

    Nghĩa chữ nôm của chữ: 辭

    từ:từ điển; cáo từ

    Gới ý 15 câu đối có chữ 辭:

    Hưu từ khách lộ tam thiên viễn,Tu niệm nhân sinh thất thập hi

    Đừng ngại đường khách ba ngàn xa,Nên biết trên đời bảy chục hiếm

    辭 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 辭 Tìm thêm nội dung cho: 辭