Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Chữ 辭 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 辭, chiết tự chữ TỪ
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 辭:
辭
Chiết tự chữ 辭
Chiết tự chữ từ bao gồm chữ 爪 龴 冂 厶 又 辛 hoặc 爫 龴 冂 厶 又 辛 tạo thành và có 2 cách chiết tự như sau:
1. 辭 cấu thành từ 6 chữ: 爪, 龴, 冂, 厶, 又, 辛 |
2. 辭 cấu thành từ 6 chữ: 爫, 龴, 冂, 厶, 又, 辛 |
Biến thể giản thể: 辞;
Pinyin: ci2;
Việt bính: ci4
1. [動辭] động từ 2. [陛辭] bệ từ 3. [百科辭典] bách khoa từ điển 4. [拜辭] bái từ 5. [固辭] cố từ 6. [告辭] cáo từ 7. [漢越辭典摘引] hán việt từ điển trích dẫn 8. [乞辭] khất từ 9. [卻辭] khước từ 10. [辭典] từ điển 11. [辭職] từ chức 12. [辭源] từ nguyên 13. [修辭學] tu từ học;
辭 từ
§ Cũng như từ 詞.
◇Chu Lễ 周禮: Thính kì ngục tụng, sát kì từ 聽其獄訟, 察其辭 (Thu quan 秋官, Hương sĩ 鄉士) Nghe án kiện, xét lời biện tụng.
(Danh) Lời nói, văn.
◎Như: ngôn từ 言辭 lời nói, thố từ 措辭 đặt câu, dùng chữ.
◇Dịch Kinh 易經: Táo nhân chi từ đa 躁人之辭多 (Hệ từ hạ 繫辭下) Người giảo hoạt thì nhiều lời.
(Danh) Tên thể văn, có từ thời Chiến Quốc, ở nước Sở. Khuất Nguyên 屈原 là một tác gia tiêu biểu. Về sau gọi là từ phú 辭賦 hay từ 辭.
(Động) Báo cho biết, cáo tri.
◇Chu Lễ 周禮: Vương bất thị triều, tắc từ ư tam công cập cô khanh 王不視朝, 則辭於三公及孤卿 (Hạ quan 夏官, Thái bộc 太僕) Vua không thị triều, thì báo cho quan tam công và quan cô.
(Động) Biện giải, giải thuyết.
(Động) Cáo biệt, từ giã, chia tay.
◎Như: từ hành 辭行 từ giã ra đi, cáo từ 告辭 từ biệt.
(Động) Sai khiến.
(Động) Không nhận, thoái thác.
◎Như: suy từ 推辭 từ chối không nhận, từ nhượng 辭讓 nhường lại không nhận.
(Động) Trách móc, khiển trách, quở.
◇Tả truyện 左傳: Sử Chiêm Hoàn Bá từ ư Tấn 使詹桓伯辭於晉 (Chiêu Công cửu niên 昭公九年) Khiến cho Chiêm Hoàn Bá khiển trách nước Tấn.
(Động) Cho thôi việc, bãi bỏ.
◎Như: từ thối 辭退 cho người thôi việc làm, trừ bỏ chức vụ.
từ, như "từ điển; cáo từ" (vhn)
Pinyin: ci2;
Việt bính: ci4
1. [動辭] động từ 2. [陛辭] bệ từ 3. [百科辭典] bách khoa từ điển 4. [拜辭] bái từ 5. [固辭] cố từ 6. [告辭] cáo từ 7. [漢越辭典摘引] hán việt từ điển trích dẫn 8. [乞辭] khất từ 9. [卻辭] khước từ 10. [辭典] từ điển 11. [辭職] từ chức 12. [辭源] từ nguyên 13. [修辭學] tu từ học;
辭 từ
Nghĩa Trung Việt của từ 辭
(Danh) Lời biện tụng.§ Cũng như từ 詞.
◇Chu Lễ 周禮: Thính kì ngục tụng, sát kì từ 聽其獄訟, 察其辭 (Thu quan 秋官, Hương sĩ 鄉士) Nghe án kiện, xét lời biện tụng.
(Danh) Lời nói, văn.
◎Như: ngôn từ 言辭 lời nói, thố từ 措辭 đặt câu, dùng chữ.
◇Dịch Kinh 易經: Táo nhân chi từ đa 躁人之辭多 (Hệ từ hạ 繫辭下) Người giảo hoạt thì nhiều lời.
(Danh) Tên thể văn, có từ thời Chiến Quốc, ở nước Sở. Khuất Nguyên 屈原 là một tác gia tiêu biểu. Về sau gọi là từ phú 辭賦 hay từ 辭.
(Động) Báo cho biết, cáo tri.
◇Chu Lễ 周禮: Vương bất thị triều, tắc từ ư tam công cập cô khanh 王不視朝, 則辭於三公及孤卿 (Hạ quan 夏官, Thái bộc 太僕) Vua không thị triều, thì báo cho quan tam công và quan cô.
(Động) Biện giải, giải thuyết.
(Động) Cáo biệt, từ giã, chia tay.
◎Như: từ hành 辭行 từ giã ra đi, cáo từ 告辭 từ biệt.
(Động) Sai khiến.
(Động) Không nhận, thoái thác.
◎Như: suy từ 推辭 từ chối không nhận, từ nhượng 辭讓 nhường lại không nhận.
(Động) Trách móc, khiển trách, quở.
◇Tả truyện 左傳: Sử Chiêm Hoàn Bá từ ư Tấn 使詹桓伯辭於晉 (Chiêu Công cửu niên 昭公九年) Khiến cho Chiêm Hoàn Bá khiển trách nước Tấn.
(Động) Cho thôi việc, bãi bỏ.
◎Như: từ thối 辭退 cho người thôi việc làm, trừ bỏ chức vụ.
từ, như "từ điển; cáo từ" (vhn)
Tự hình:

Nghĩa chữ nôm của chữ: 辭
| từ | 辭: | từ điển; cáo từ |
Gới ý 15 câu đối có chữ 辭:

Tìm hình ảnh cho: 辭 Tìm thêm nội dung cho: 辭
