Cao su chống va đập cửa
Nghĩa của 催泪弹 trong tiếng Trung hiện đại:
[cuīlèidàn] bom cay; đạn cay; đạn hơi cay (làm chảy nước mắt)。装填有催泪性毒剂的弹种。爆炸后强烈刺激眼睛流泪。
Nghĩa chữ nôm của chữ: 催
| thoi | 催: | |
| thui | 催: | đen thui, thui đốt |
| thòi | 催: | thiệt thòi |
| thôi | 催: | thôi rồi |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 泪
| lệ | 泪: | rơi lệ |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 弹
| rờn | 弹: | xanh rờn |
| đan | 弹: | |
| đàn | 弹: | đàn gà, lạc đàn; đánh đàn |
| đạn | 弹: | bom đạn, lửa đạn, súng đạn |
| đận | 弹: | đà đận, lận đận |

Tìm hình ảnh cho: 催泪弹 Tìm thêm nội dung cho: 催泪弹
