Nghĩa của 大阪 trong tiếng Trung hiện đại:
[dàbǎn] Đại Bản; Osaka (thành phố Nhật Bản)。日本本州岛南部城市,濒临太平洋的一个小孩湾,大阪湾,在封建时代大阪一直是最主要的商业中心,如今成为高度工业化的城市。
Nghĩa chữ nôm của chữ: 大
| dãy | 大: | dãy nhà, dãy núi |
| dảy | 大: | dảy ngã |
| đại | 大: | đại gia; đại lộ; đại phu; đại sư; đại tiện |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 阪
| bản | 阪: | xem phản |
| phản | 阪: | phản điền (chỗ đất nghiêng) |

Tìm hình ảnh cho: 大阪 Tìm thêm nội dung cho: 大阪
