Từ: 大阪 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 大阪:

Đây là các chữ cấu thành từ này: 大 • 阪

Nghĩa của 大阪 trong tiếng Trung hiện đại:

[dàbǎn] Đại Bản; Osaka (thành phố Nhật Bản)。日本本州岛南部城市,濒临太平洋的一个小孩湾,大阪湾,在封建时代大阪一直是最主要的商业中心,如今成为高度工业化的城市。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 大

dãy大:dãy nhà, dãy núi
dảy大:dảy ngã
đại大:đại gia; đại lộ; đại phu; đại sư; đại tiện

Nghĩa chữ nôm của chữ: 阪

bản阪:xem phản
phản阪:phản điền (chỗ đất nghiêng)
大阪 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 大阪 Tìm thêm nội dung cho: 大阪