Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Từ: 脊檩 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 脊檩:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 脊檩 trong tiếng Trung hiện đại:

[jílǐn] đòn dông; đòn nóc。架在屋架或山墙上面最高的一根横木。也叫大梁或正梁。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 脊

tích:tích (lưng)

Nghĩa chữ nôm của chữ: 檩

bậm: 
lẫm:lẫm thóc
脊檩 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 脊檩 Tìm thêm nội dung cho: 脊檩