Từ: 辰光 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 辰光:

Đây là các chữ cấu thành từ này: 辰 • 光

Nghĩa của 辰光 trong tiếng Trung hiện đại:

[chénguāng] 方
lúc; vào lúc。时候。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 辰

thì辰:thì thầm
thìn辰:giờ thìn
thần辰:tinh thần

Nghĩa chữ nôm của chữ: 光

cuông光:bộ cuông gánh (bộ quang gánh)
quang光:quang đãng
quàng光:quàng xiên
quăng光:quăng ném
辰光 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 辰光 Tìm thêm nội dung cho: 辰光