Từ: 作对 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 作对:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 作对 trong tiếng Trung hiện đại:

[zuòduì] 1. đối lập; đối đầu; chống lại; đối địch。做对头;跟人为难。
他成心跟我作对。
anh ấy cố tình chống lại tôi.
2. thành đôi。成为配偶。
成双作对
thành đôi

Nghĩa chữ nôm của chữ: 作

tác:tuổi tác; tan tác
tố:tố (chế tạo; bắt tay vào việc)

Nghĩa chữ nôm của chữ: 对

dối:dối dăng, dối trá, gian dối, nói dối
đói:đói kém
đối:đối ẩm; đối diện; đối đãi; đối tác
作对 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 作对 Tìm thêm nội dung cho: 作对