Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Chữ 憗 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 憗, chiết tự chữ NGẬN

Tìm thấy 1 kết quả cho từ 憗:

憗 ngận

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Chiết tự chữ 憗

Chiết tự chữ ngận bao gồm chữ 心 來 攴 hoặc 來 攵 tạo thành và có 2 cách chiết tự như sau:

1. 憗 cấu thành từ 3 chữ: 心, 來, 攴
  • tim, tâm, tấm
  • lai, lay, lãi, lơi, ray, rơi, rời
  • phộc
  • 2. 憗 cấu thành từ 2 chữ: 來, 攵
  • lai, lay, lãi, lơi, ray, rơi, rời
  • phộc, truy
  • ngận [ngận]

    U+6197, tổng 16 nét, bộ Tâm 心 [忄]
    tượng hình, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán


    Pinyin: yin4;
    Việt bính: ;

    ngận

    Nghĩa Trung Việt của từ 憗


    § Cũng viết là ngận
    .

    Chữ gần giống với 憗:

    , , , , , , , , , ,

    Chữ gần giống 憗

    , , , , , , , , , ,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 憗 Tự hình chữ 憗 Tự hình chữ 憗 Tự hình chữ 憗

    憗 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 憗 Tìm thêm nội dung cho: 憗