Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Từ: 等量齐观 có ý nghĩa gì?
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 等量齐观:
Nghĩa của 等量齐观 trong tiếng Trung hiện đại:
[děngliàngqíguān] đánh đồng như nhau; xem như nhau; coi ngang hàng。不管事物间的差异,同等看待。
Nghĩa chữ nôm của chữ: 等
| đấng | 等: | đấng anh hùng, đấng cứu tinh |
| đẳng | 等: | cao đẳng, đẳng cấp; đeo đẳng; siêu đẳng |
| đứng | 等: | đứng dậy; đứng bóng; đứng đắn; đứng tên |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 量
| lường | 量: | đo lường |
| lượng | 量: | chất lượng |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 齐
| chay | 齐: | ăn chay, chay tịnh |
| tày | 齐: | tày trời, người Tày |
| tè | 齐: | té he; đái tè; thấp tè |
| tề | 齐: | tề tựu; chỉnh tề; nhất tề |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 观
| quan | 观: | quan sát |

Tìm hình ảnh cho: 等量齐观 Tìm thêm nội dung cho: 等量齐观
