Từ: 边和 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 边和:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 边和 trong tiếng Trung hiện đại:

[biānhé] Hán Việt: BIÊN HOÀ
Biên Hoà (thuộc tỉnh Đồng Nai)。 越南地名。南越东部省份之一。属于同奈省份。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 边

biên:biên giới; vô biên
bên:bên trong; bên trên
ven:ven sông

Nghĩa chữ nôm của chữ: 和

hòa:bất hoà; chan hoà; hoà hợp
hoạ:hoạ theo, phụ hoạ
huề:huề vốn
hùa:hùa theo, vào hùa
边和 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 边和 Tìm thêm nội dung cho: 边和