Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Nghĩa của 边和 trong tiếng Trung hiện đại:
[biānhé] Hán Việt: BIÊN HOÀ
Biên Hoà (thuộc tỉnh Đồng Nai)。 越南地名。南越东部省份之一。属于同奈省份。
Biên Hoà (thuộc tỉnh Đồng Nai)。 越南地名。南越东部省份之一。属于同奈省份。
Nghĩa chữ nôm của chữ: 边
| biên | 边: | biên giới; vô biên |
| bên | 边: | bên trong; bên trên |
| ven | 边: | ven sông |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 和
| hòa | 和: | bất hoà; chan hoà; hoà hợp |
| hoạ | 和: | hoạ theo, phụ hoạ |
| huề | 和: | huề vốn |
| hùa | 和: | hùa theo, vào hùa |

Tìm hình ảnh cho: 边和 Tìm thêm nội dung cho: 边和
