Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Từ: 过境货物 có ý nghĩa gì?
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 过境货物:
Nghĩa của 过境货物 trong tiếng Trung hiện đại:
Guòjìng huòwù hàng quá cảnh
Nghĩa chữ nôm của chữ: 过
| quá | 过: | quá lắm |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 境
| cảnh | 境: | nhập cảnh, quá cảnh; cảnh ngộ |
| kiểng | 境: |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 货
| hoá | 货: | hàng hoá |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 物
| vật | 物: | súc vật |

Tìm hình ảnh cho: 过境货物 Tìm thêm nội dung cho: 过境货物
