Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Từ: triếp có ý nghĩa gì?
Tìm thấy 5 kết quả cho từ triếp:
Biến thể phồn thể: 輒;
Pinyin: zhe2, nian3;
Việt bính: zip3;
辄 triếp
triếp, như "triếp (thường xuyên; kế đó)" (gdhn)
Pinyin: zhe2, nian3;
Việt bính: zip3;
辄 triếp
Nghĩa Trung Việt của từ 辄
Giản thể của chữ 輒.triếp, như "triếp (thường xuyên; kế đó)" (gdhn)
Nghĩa của 辄 trong tiếng Trung hiện đại:
Từ phồn thể: (輒)
[zhé]
Bộ: 車 (车) - Xa
Số nét: 14
Hán Việt: TRIẾP
书
chính là; nhất định là; thì。总是;就。
动辄得咎
hễ làm thì phải có lỗi lầm
[zhé]
Bộ: 車 (车) - Xa
Số nét: 14
Hán Việt: TRIẾP
书
chính là; nhất định là; thì。总是;就。
动辄得咎
hễ làm thì phải có lỗi lầm
Dị thể chữ 辄
輒,
Tự hình:

Biến thể giản thể: 辄;
Pinyin: zhe2;
Việt bính: zip3 zit3;
輒 triếp
(Danh) Họ Triếp.
(Phó) Mỗi lần, thường thường, lần nào cũng vậy.
◇Sử Kí 史記: Sở khiêu chiến tam hợp, Lâu Phiền triếp xạ sát chi 楚挑戰三合, 樓煩輒射殺之 (Hạng Vũ bổn kỉ 項羽本紀) Quân Sở ba lần khiêu chiến, mỗi lần đều bị Lâu Phiền bắn chết.
(Phó) Liền, tức thì, ngay.
◇Đào Uyên Minh 陶淵明: Hoặc trí tửu nhi chiêu chi, tạo ẩm triếp tận 或置酒而招之, 造飲輒盡 (Ngũ liễu tiên sanh truyện 五柳先生傳) Có khi bày rượu mời ông, thì ông liền uống hết.
triếp, như "triếp (thường xuyên; kế đó)" (gdhn)
Pinyin: zhe2;
Việt bính: zip3 zit3;
輒 triếp
Nghĩa Trung Việt của từ 輒
(Danh) Ván hai bên xe ngày xưa.(Danh) Họ Triếp.
(Phó) Mỗi lần, thường thường, lần nào cũng vậy.
◇Sử Kí 史記: Sở khiêu chiến tam hợp, Lâu Phiền triếp xạ sát chi 楚挑戰三合, 樓煩輒射殺之 (Hạng Vũ bổn kỉ 項羽本紀) Quân Sở ba lần khiêu chiến, mỗi lần đều bị Lâu Phiền bắn chết.
(Phó) Liền, tức thì, ngay.
◇Đào Uyên Minh 陶淵明: Hoặc trí tửu nhi chiêu chi, tạo ẩm triếp tận 或置酒而招之, 造飲輒盡 (Ngũ liễu tiên sanh truyện 五柳先生傳) Có khi bày rượu mời ông, thì ông liền uống hết.
triếp, như "triếp (thường xuyên; kế đó)" (gdhn)
Tự hình:

Pinyin: zhe2, zi4;
Việt bính: zip3 zit3;
輙 triếp
Nghĩa Trung Việt của từ 輙
Tục dùng như chữ triếp 輒.triếp, như "triếp (thường xuyên; kế đó)" (gdhn)
Tự hình:

Pinyin: zhe2;
Việt bính: zip3;
鮿 triếp
Nghĩa Trung Việt của từ 鮿
(Danh) Cá triếp.(Danh) Cá khô.
◇Hán Thư 漢書: Triếp bào thiên quân ,鮿鮑千鈞 (Hóa thực truyện 貨殖傳) Cá khô cá muối hàng ngàn cân.
chép, như "cá chép" (gdhn)
Chữ gần giống với 鮿:
䱏, 䱐, 䱑, 䱒, 䱓, 䱔, 䱕, 䱖, 䱗, 鮸, 鮹, 鮻, 鮽, 鮿, 鯀, 鯁, 鯆, 鯇, 鯉, 鯊, 鯋, 鯏, 鯑, 鯒, 鯽, 𩷕, 𩷛, 𩷠, 𩷳, 𩷶,Dị thể chữ 鮿
𫚚,
Tự hình:

Nghĩa chữ nôm của chữ: triếp
| triếp | 慴: | triếp (nể sợ) |
| triếp | 折: | triếp (nhảy lộn vòng; trăn trở; hành hạ) |
| triếp | 摄: | triếp (nể sợ) |
| triếp | 攝: | triếp (nể sợ) |
| triếp | 輒: | triếp (thường xuyên; kế đó) |
| triếp | 辄: | triếp (thường xuyên; kế đó) |
| triếp | 輙: | triếp (thường xuyên; kế đó) |

Tìm hình ảnh cho: triếp Tìm thêm nội dung cho: triếp
