Từ: triếp có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 5 kết quả cho từ triếp:

辄 triếp輒 triếp輙 triếp鮿 triếp

Đây là các chữ cấu thành từ này: triếp

triếp [triếp]

U+8F84, tổng 11 nét, bộ Xa 车 [車]
giản thể, độ thông dụng trung bình, nghĩa chữ hán

Biến thể phồn thể: 輒;
Pinyin: zhe2, nian3;
Việt bính: zip3;

triếp

Nghĩa Trung Việt của từ 辄

Giản thể của chữ .
triếp, như "triếp (thường xuyên; kế đó)" (gdhn)

Nghĩa của 辄 trong tiếng Trung hiện đại:

Từ phồn thể: (輒)
[zhé]
Bộ: 車 (车) - Xa
Số nét: 14
Hán Việt: TRIẾP

chính là; nhất định là; thì。总是;就。
动辄得咎
hễ làm thì phải có lỗi lầm

Chữ gần giống với 辄:

, , ,

Dị thể chữ 辄

,

Chữ gần giống 辄

, , , , , , , , , 轿,

Tự hình:

Tự hình chữ 辄 Tự hình chữ 辄 Tự hình chữ 辄 Tự hình chữ 辄

triếp [triếp]

U+8F12, tổng 14 nét, bộ Xa 车 [車]
phồn thể, độ thông dụng trung bình, nghĩa chữ hán

Biến thể giản thể: ;
Pinyin: zhe2;
Việt bính: zip3 zit3;

triếp

Nghĩa Trung Việt của từ 輒

(Danh) Ván hai bên xe ngày xưa.

(Danh)
Họ Triếp.

(Phó)
Mỗi lần, thường thường, lần nào cũng vậy.
◇Sử Kí
: Sở khiêu chiến tam hợp, Lâu Phiền triếp xạ sát chi , (Hạng Vũ bổn kỉ ) Quân Sở ba lần khiêu chiến, mỗi lần đều bị Lâu Phiền bắn chết.

(Phó)
Liền, tức thì, ngay.
◇Đào Uyên Minh : Hoặc trí tửu nhi chiêu chi, tạo ẩm triếp tận , (Ngũ liễu tiên sanh truyện ) Có khi bày rượu mời ông, thì ông liền uống hết.
triếp, như "triếp (thường xuyên; kế đó)" (gdhn)

Chữ gần giống với 輒:

, , , , , , , , ,

Dị thể chữ 輒

, ,

Chữ gần giống 輒

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 輒 Tự hình chữ 輒 Tự hình chữ 輒 Tự hình chữ 輒

triếp [triếp]

U+8F19, tổng 15 nét, bộ Xa 车 [車]
tượng hình, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán


Pinyin: zhe2, zi4;
Việt bính: zip3 zit3;

triếp

Nghĩa Trung Việt của từ 輙

Tục dùng như chữ triếp .
triếp, như "triếp (thường xuyên; kế đó)" (gdhn)

Chữ gần giống với 輙:

, , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , 𨌩, 𨍄,

Dị thể chữ 輙

, 𰺋,

Chữ gần giống 輙

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 輙 Tự hình chữ 輙 Tự hình chữ 輙 Tự hình chữ 輙

triếp [triếp]

U+9BBF, tổng 18 nét, bộ Ngư 鱼 [魚]
tượng hình, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán


Pinyin: zhe2;
Việt bính: zip3;

鮿 triếp

Nghĩa Trung Việt của từ 鮿

(Danh) Cá triếp.

(Danh)
Cá khô.
◇Hán Thư
: Triếp bào thiên quân 鮿 (Hóa thực truyện ) Cá khô cá muối hàng ngàn cân.
chép, như "cá chép" (gdhn)

Chữ gần giống với 鮿:

, , , , , , , , , , , , , 鮿, , , , , , , , , , , , 𩷕, 𩷛, 𩷠, 𩷳, 𩷶,

Dị thể chữ 鮿

𫚚,

Chữ gần giống 鮿

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 鮿 Tự hình chữ 鮿 Tự hình chữ 鮿 Tự hình chữ 鮿

Nghĩa chữ nôm của chữ: triếp

triếp:triếp (nể sợ)
triếp:triếp (nhảy lộn vòng; trăn trở; hành hạ)
triếp:triếp (nể sợ)
triếp:triếp (nể sợ)
triếp:triếp (thường xuyên; kế đó)
triếp:triếp (thường xuyên; kế đó)
triếp:triếp (thường xuyên; kế đó)
triếp tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: triếp Tìm thêm nội dung cho: triếp