Từ: 过家伙 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 过家伙:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 过家伙 trong tiếng Trung hiện đại:

[guòjiā·huo] ném vũ khí cho nhau; chuyền vũ khí cho nhau (diễn võ trên sân khấu)。打出手1.。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 过

quá:quá lắm

Nghĩa chữ nôm của chữ: 家

gia:gia đình; gia dụng
nhà:nhà cửa

Nghĩa chữ nôm của chữ: 伙

loã:đồng loã
过家伙 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 过家伙 Tìm thêm nội dung cho: 过家伙