Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Nghĩa của 过录 trong tiếng Trung hiện đại:
[guòlù] sao chép; chép lại (sang một cuốn vở khác)。把一个本子上的文字抄写在另一个本子上。
从流水账过录到总账上。
sao chép từ sổ thu chi hàng ngày vào sổ chính.
把这三种批注用不同颜色的笔过录到一个本子上。
dùng bút màu khác nhau chép lại ba loại chú thích này sang một quyển khác.
从流水账过录到总账上。
sao chép từ sổ thu chi hàng ngày vào sổ chính.
把这三种批注用不同颜色的笔过录到一个本子上。
dùng bút màu khác nhau chép lại ba loại chú thích này sang một quyển khác.
Nghĩa chữ nôm của chữ: 过
| quá | 过: | quá lắm |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 录
| lục | 录: | sao lục |

Tìm hình ảnh cho: 过录 Tìm thêm nội dung cho: 过录
