Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Từ: 过渡 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 过渡:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 过渡 trong tiếng Trung hiện đại:

[guòdù] quá độ; chuyển sang; chuyển tiếp; giao thời。事物由一个阶段或一种状态逐渐发展变化而转入另一个阶段或另一种状态。
过渡时期
thời kỳ quá độ

Nghĩa chữ nôm của chữ: 过

quá:quá lắm

Nghĩa chữ nôm của chữ: 渡

đác:lác đác
đò:bến đò; con đò
đạc:đĩnh đạc; đồ đạc
độ:cứu độ
过渡 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 过渡 Tìm thêm nội dung cho: 过渡